📚 TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Hàm số Mũ và Lôgarit (Chương 6)
- Tính chất Lôgarit: $\log_a(bc) = \log_a b + \log_a c$; $\log_a b^n = n\log_a b$.
- Phương trình cơ bản: $a^x = b \Leftrightarrow x = \log_a b$; $\log_a x = b \Leftrightarrow x = a^b$.
2. Đạo hàm (Chương 7)
- Quy tắc tính: $(u \cdot v)' = u'v + uv'$; $\left(\frac{u}{v}\right)' = \frac{u'v - uv'}{v^2}$.
- Ý nghĩa hình học: $f'(x_0)$ là hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm $M(x_0, y_0)$. Phương trình tiếp tuyến: $y = f'(x_0)(x - x_0) + y_0$.
3. Quan hệ vuông góc (Chương 8)
- Đường thẳng vuông góc mp: $d \perp (P)$ nếu $d$ vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong $(P)$.
- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng.
(Mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu 1: Rút gọn biểu thức $P = x^{\frac{1}{3}} \cdot \sqrt[6]{x}$ (với $x > 0$).
Câu 2: Tính giá trị biểu thức $P = \log_a(a^3)$ với $a>0, a \neq 1$.
Câu 3: Tập xác định của hàm số $y = \log_3(x-2)$ là:
Câu 4: Nghiệm của phương trình $2^{2x-1} = 8$ là:
Câu 5: Nghiệm của phương trình $\log_2(x+1) = 3$ là:
Câu 6: Đạo hàm của hàm số $y = x^3 - 2x^2 + x - 5$ là:
Câu 7: Đạo hàm của hàm số $y = \sin(3x)$ là:
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{2x+1}{x-1}$ tại $x = 2$.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?
Câu 10: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Đường thẳng $BC$ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
Câu 11: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Góc giữa hai đường thẳng $AB$ và $B'C'$ bằng:
Câu 12: Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SB$ lên mặt phẳng $(ABC)$ là đường thẳng:
(Barem Bộ GD: 1 ý đúng 0.1đ; 2 ý đúng 0.25đ; 3 ý đúng 0.5đ; 4 ý đúng 1.0đ)
Câu 13: Cho các hàm số và phương trình mũ, lôgarit:
| a) Hàm số $y = \left(\frac{2}{3}\right)^x$ đồng biến trên $\mathbb{R}$. | |
| b) Tập xác định của hàm số $y = \log_5(x^2+1)$ là $\mathbb{R}$. | |
| c) Đồ thị hàm số $y = e^x$ luôn nằm phía trên trục hoành. | |
| d) Phương trình $3^x = -3$ có duy nhất một nghiệm. |
a) Sai, cơ số $a = \frac{2}{3} < 1$ nên hàm số nghịch biến.
b) Đúng, $x^2+1 > 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
c) Đúng, $e^x > 0$ với mọi $x$.
d) Sai, hàm số mũ luôn mang giá trị dương, nên phương trình vô nghiệm.
Câu 14: Cho hàm số $f(x) = \frac{x^3}{3} - 2x^2 + 3x + 1$.
| a) $f'(x) = x^2 - 4x + 3$. | |
| b) $f'(0) = 1$. | |
| c) Phương trình $f'(x) = 0$ có hai nghiệm phân biệt là $x=1$ và $x=3$. | |
| d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=0$ song song với đường thẳng $y = 3x - 5$. |
a) Đúng, đạo hàm chuẩn xác.
b) Sai, thay $x=0$ vào $f'(x)$ ta được $f'(0) = 3$.
c) Đúng, $x^2-4x+3=0 \Leftrightarrow x=1, x=3$.
d) Đúng, hệ số góc của tiếp tuyến tại $x=0$ là $k = f'(0) = 3$, bằng với hệ số góc của đường thẳng đã cho.
Câu 15: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông tâm $O$, cạnh bên $SA \perp (ABCD)$.
| a) $SA \perp BD$. | |
| b) $BD \perp (SAC)$. | |
| c) Hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SBC)$ vuông góc với nhau. | |
| d) Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc $\widehat{SCD}$. |
a) Đúng, vì $SA \perp (ABCD)$ nên $SA$ vuông góc với mọi đường thẳng trong đáy.
b) Đúng, $BD \perp AC$ (hai đường chéo hv) và $BD \perp SA$, suy ra $BD \perp (SAC)$.
c) Đúng, do $BC \perp AB$ và $BC \perp SA \Rightarrow BC \perp (SAB)$. Mà $BC \subset (SBC) \Rightarrow (SBC) \perp (SAB)$.
d) Sai, hình chiếu của $SC$ lên $(ABCD)$ là $AC$. Góc là $\widehat{SCA}$.
Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $O$ là tâm của đáy.
| a) $SO \perp (ABCD)$. | |
| b) Đáy $ABCD$ là hình chữ nhật nhưng không phải là hình vuông. | |
| c) Tam giác $SAC$ là tam giác vuông tại $S$. | |
| d) Số đo góc giữa cạnh bên $SA$ và mặt đáy $(ABCD)$ bằng $45^\circ$. |
a) Đúng, tính chất cơ bản của hình chóp đa giác đều.
b) Sai, đáy hình chóp tứ giác đều chắc chắn là hình vuông.
c) Đúng, $AC = a\sqrt{2}$ (đường chéo hình vuông). Ta có $SA^2+SC^2 = a^2+a^2 = 2a^2 = AC^2$, tam giác vuông tại S.
d) Đúng, $\cos \widehat{SAO} = \frac{AO}{SA} = \frac{a\sqrt{2}/2}{a} = \frac{\sqrt{2}}{2} \Rightarrow \widehat{SAO} = 45^\circ$.
(Mỗi câu đúng được 0.75 điểm. Chỉ điền kết quả dạng số)